HH10 Vectơ và hệ thức lượng

Bấm vào mục lục để đến nhanh hơn

1. Hệ thức lượng trong tam giác và ứng dụng

2. Định nghĩa vectơ

0%
40

Có 10 câu, trong thời gian tối đa 30 phút

Hết giờ! hệ thống tự nộp bài


Created by le chanduclechanduc

L10-VECTO-BAI 1-MUC 1

Hệ thống rút 10 câu ngẫu nhiên trong ngân hàng 44 câu, thời gian làm bài tối đa 30 phút

Mời bạn điền tên để dễ ghi nhận nha.

1 / 10

1) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại A, \(AC = 2AB = 2a\). Độ dài của vectơ \(\overrightarrow {BC} \) bằng

2 / 10

2) Vectơ có điểm đầu là \(A\), điểm cuối là \(B\) được kí hiệu là

3 / 10

3) Cho \(\overrightarrow {AB} \) khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) và điểm \(C\). Có bao nhiêu điểm \(D\) thỏa \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {CD} } \right|\)?

4 / 10

4) Gọi \(O\) là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành \(ABCD\). Đẳng thức nào sau đây sai?

5 / 10

5) Cho hình bình hành \(ABCD\). Trong các khẳng định sau tìm khẳng định sai?

6 / 10

6) Cho 3 điểm phân biệt \(A,B,C\) thẳng hàng theo thứ tự đó. Cặp véctơ nào sau đây cùng hướng?

7 / 10

7) Mệnh đề nào sau đây đúng

8 / 10

8) Cho tam giác \(ABC\) đều cạnh \(a\) và \(G\) là trọng tâm của tam giác. Gọi \(I\) là trung điểm của \(AG\). Tính độ dài của các vectơ \(\overrightarrow {BI} \).

9 / 10

9) Cho đường tròn tâm \(O\), lấy hai điểm \(A,\,\,B\) trên đường tròn sao cho \(AB\) không là đường kính. Tiếp tuyến của đường tròn \(\left( O \right)\) tại \(A\) và \(B\) cắt nhau tại \(C\). Gọi \(H\) là trực tâm của tam giác \(ABC\). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

10 / 10

10) cho \(\Delta ABC\).Gọi \(I;J;K\)lần lượt là trung điểm của các cạnh \(BC;\,CA;\,AB\). Hỏi có bao nhiêu vecto là vecto đối của vecto \(\overrightarrow {IJ} \) mà điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm đã cho?

Your score is

The average score is 80%

0%

2.1.Bài giảng tính độ dài vectơ

https://youtu.be/9fiLNtdYGhs

3. Vectơ-tổng-hiệu-tích vectơ một số

Có 10 câu trắc nghiệm về tổng hiệu tích vectơ với một số rút từ ngân hàng câu hỏi.

0%
179

Có 10 câu, trong thời gian 20 phút

Hết giờ! hệ thống tự nộp bài


Created by le chanduclechanduc

VECTO

Mời bạn điền tên để dễ ghi nhận nha.

1 / 10

1) Cho hình bình hành \(ABCD\) tâm\(O\). Đẳng thức nào sau đây đúng ?

2 / 10

2) Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm \(O\) là trung điểm của đoạn \(AB\).

3 / 10

3) Cho hình bình hành \(ABCD\)có tâm\(O\). Khẳng định nào sau đây là đúng:

4 / 10

4) Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A,{\rm{ }}AB = AC = 2\). Độ dài vectơ \(4\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} \)bằng:

5 / 10

5) Cho các điểm phân biệt \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C\). Đẳng thức nào sau đây đúng?

6 / 10

6) Cho tam giác \(ABC\), khẳng định nào sau là đúng?

7 / 10

7) Phát biểu nào là sai?

8 / 10

8) Cho ba điểm \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C\) phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?

9 / 10

9) Gọi \(B\)là trung điểm của đoạn thẳng\(AC\). Đẳng thức nào sau đây là đúng?

10 / 10

10) Cho tam giác \(ABC\), gọi \(M\)là trung điểm của \(BC\) và \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\). Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

Your score is

The average score is 62%

0%

4. Tọa độ

5. Tích vô hướng và tọa độ CƠ BẢN

0%
21

Có 10 câu, trong thời gian 20 phút

Hết giờ! hệ thống tự nộp bài


Created by le chanduclechanduc

HH10 TÍCH VÔ HƯỚNG CƠ BẢN

Có 53 câu trắc nghiệm, mỗi lần bạn làm bài hệ thống sẽ rút ngẫu nhiên 10 câu

Hãy luyện tập thường xuyên bạn nhé. Vì ngân hàng câu hỏi được cập nhật và mỗi lần vào làm lại khác

Mời bạn điền tên để dễ ghi nhận nha.

1 / 10

1) Trong hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a = \left( {2;5} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( { - 3;1} \right)\). Khi đó, giá trị của \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \) bằng

2 / 10

2) Cho hình vuông \(ABCD\) có cạnh \(a\). Tính \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AD} \).

3 / 10

3) Cho tam giác\(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = a;AC = a\sqrt 3 \) và \(AM\) là trung tuyến. Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {BA} .\,\overrightarrow {AM} \).

4 / 10

4) Cho \(A\left( {0;3} \right)\);\(B\left( {4;0} \right)\);\(C\left( { - 2; - 5} \right)\). Tính \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BC} \).

5 / 10

5) Trong hệ tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow u = \overrightarrow i + 3\overrightarrow j \); \(\overrightarrow v = \left( {2\,;\, - 1} \right)\). Tính biểu thức tọa độ của \(\overrightarrow u .\overrightarrow v \).

6 / 10

6) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\), \(BC = a\sqrt 3 \). Tính \(\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {CB} \).

7 / 10

7) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = a;BC = 2a\). Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {BA} .\overrightarrow {BC} \).

8 / 10

8) Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có \(AB = 8,AD = 5\). Tích \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BD} \)

9 / 10

9) Cho hai véctơ \(\vec a,\vec b\) thỏa mãn: \(\left| {\vec a} \right| = 4;\left| {\vec b} \right| = 3;\left| {\vec a - \vec b} \right| = 4\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai véctơ \(\vec a,\vec b\). Chọn phát biểu đúng.

10 / 10

10) Cho hai véctơ \(\vec a,\vec b\) thỏa mãn: \(\left| {\vec a} \right| = 4;\left| {\vec b} \right| = 3;\left| {\vec a - \vec b} \right| = 4\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai véctơ \(\vec a,\vec b\). Chọn phát biểu đúng.

Your score is

The average score is 58%

0%

6. Tích vô hướng và tọa độ NÂNG CAO

Share
5 1 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Comments
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x

Bạn đã đăng kí thành công, cảm ơn bạn nha

Có một chút lỗi, bạn vui lòng làm lại nha

EDUCATION will use the information you provide on this form to be in touch with you and to provide updates and marketing.