TOÁN 11 TUYỂN TẬP ĐỀ THI Đề thi HKI Toán 11 các trường 29/12/202104/01/2022 lechanduc Mời các bạn cùng giải đề nha Nội dung bài viết Toggle 1. Đề chuyên Hạ Long 2020-2021 1. Đề chuyên Hạ Long 2020-2021 0% 28 123456789101112131415161718192021222324252627282930 Có 30 câu, trong thời gian 60 phút Hết giờ! hệ thống tự nộp bài Created by lechanduc LỚP 11-ĐỀ ÔN HỌC KÌ I-ĐỀ SỐ 2 Đề thi có 50 câu trắc nghiệm, nhưng để các bạn đỡ ngán thì mỗi lần làm hệ thống trích ra 30 câu, làm trong 60 phút để các bạn trải nghiệm thi Học kì I ở các trường nha Mời bạn điền tên để dễ ghi nhận nha. Name 1 / 30 1) Cho \(A\) là một biến cố liên quan đến một phép thử \(T\)với không gian mẫu \(\Omega \). Mệnh đề nào sau đây đúng? A) \(P\left( A \right)\)là số nhỏ hơn \(1\) . B) \(P\left( A \right) = 0 \Leftrightarrow A = \Omega \). C) \(P\left( A \right)\) là số lớn hơn \(0\). D) \(P\left( A \right) = 1 - P\left( {\overline A } \right)\). 2 / 30 2) Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(O\) là một điểm bên trong tam giác \(BCD\) và \(M\) là một điểm trên đoạn \(AO\). Gọi \(I,J\) là hai điểm trên cạnh \(BC,\,BD\). Giả sử \(IJ\) cắt \(CD\) tại \(K\), \(BO\) cắt \(IJ\) tại \(E\) và \(BO\) cắt \(CD\) tại \(H\), \(ME\) cắt \(AH\) tại \(F\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MIJ} \right)\) và \(\left( {ACD} \right)\) là đường thẳng A) \(KF\). B) \(KM\). C) \(MF\) . D) \(AK\). 3 / 30 3) Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \tan \left( {x - \dfrac{\pi }{4}} \right)\). A) \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\). B) \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\). C) \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\). D) \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \dfrac{{3\pi }}{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\). 4 / 30 4) Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn hai học sinh trong đó có một nam và một nữ đi dự Đại hội Đoàn trường. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn? A) 300. B) 1190. C) 35. D) 595. 5 / 30 5) Trong khai triển \({\left( {1 - 2x} \right)^8}\), hệ số của \({x^2}\) là A) \(112\). B) \(118\). C) \(120\). D) \(122\). 6 / 30 6) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy,\) cho phép vị tự \(V\)có tâm \(I\left( {3\,;\,2} \right)\) tỉ số \(k = 2\) biến điểm \(A\left( {a\,;\,b} \right)\) thành điểm \(A'\left( { - 5\,;\,1} \right)\). Tính \(a + 4b\). A) \(2\). B) \(5\). C) \(9\). D) \(7\). 7 / 30 7) Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D; Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A) \(y = - \left| {\cos \,x} \right|.\) B) \(y = - \cos \,x.\) C) \(y = \cos \,x.\) D) \(y = \left| {{\rm{cos }}x} \right|.\) 8 / 30 8) Số điểm biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình \(\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{3}} \right) = \dfrac{1}{2}\) trên đường tròn lượng giác là A) 6. B) 1. C) 2. D) 4. 9 / 30 9) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(ABCD\) \(\left( {AB//CD} \right)\). Khẳng định nào sau đây sai? A) Hình chóp \(S.ABCD\) có 4 mặt bên. B) Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là \(SI\) (\(I\) là giao điểm của \(AD\) và \(BC\)). C) Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBD} \right)\) là \(SO\) (\(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\)). D) Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SAD} \right)\) là đường trung bình của \(ABCD\). 10 / 30 10) Phương trình \({\sin ^2}x + \sin x - 2 = 0\) có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng \(\left( { - 10;10} \right)\)? A) \(0\). B) \(3\). C) \(5\). D) \(2\). 11 / 30 11) Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc \(\left( {0;2\pi } \right)\) của phương trình \(6{\sin ^2}x + 7\sqrt 3 \sin 2x - 8{\cos ^2}x = 6\). A) \(\dfrac{{10\pi }}{3}\). B) \(\dfrac{{11\pi }}{3}\) . C) \(\dfrac{{17\pi }}{3}\). D) \(\dfrac{{7\pi }}{3}\). 12 / 30 12) Khẳng định nào sai? A) Phép đối xứng tâm \(O\) là một phép quay tâm \(O\), góc quay \({180^0}\). B) Qua phép quay \({Q_{\left( {O;\varphi } \right)}}\) điểm \(O\) biến thành chính nó. C) Phép quay tâm \(O\) góc quay \({90^0}\) và phép quay tâm \(O\) góc quay \( - {90^0}\) là một. D) Phép đối xứng tâm \(O\) là phép quay tâm \(O\), góc quay \( - {180^0}\). 13 / 30 13) Khai triển nhị thức \({\left( {2x + y} \right)^5}\) ta được kết quả là A) \(32{x^5} + 80{x^4}y + 80{x^3}{y^2} + 40{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + {y^5}\). B) \(32{x^5} + 10000{x^4}y + 80000{x^3}{y^2} + 400{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + {y^5}\). C) \(2{x^5} + 10{x^4}y + 20{x^3}{y^3} + 10x{y^2} + {y^5}\). D) \(32{x^5} + 16{x^4}y + 8{x^3}{y^2} + 4{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + {y^5}\). 14 / 30 14) Tập giá trị của hàm số \(y = \sin 3x\) là A) \(\left( { - 3\,;\,3} \right)\). B) \(\left[ { - 3\,;\,3} \right]\). C) \(\left( { - 1\,;\,1} \right)\). D) \(\left[ { - 1\,;\,1} \right]\). 15 / 30 15) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AD\) và \(BC.\) Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SMN} \right)\) và \(\left( {SAC} \right)\) là: A) \(SF,\) với \(F\) là trung điểm \(CD\). B) \(SG\) , với \(G\) là trung điểm của \(AB\). C) \(SO,\) với \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\). D) \(SD\). 16 / 30 16) Có bao nhiêu số nguyên \(m\) sao cho hàm số \(y = \sqrt {m\sin x + 3} \) có tập xác định là \(\mathbb{R}\)? A) \(3\). B) \(7\). C) \(6\). D) \(4\). 17 / 30 17) Cho tứ diện \(ABCD\), \(M\) và \(N\) lần lượt là trung điểm \(AB\) và \(AC\). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) qua \(MN\)cắt tứ diện \(ABCD\) theo thiết diện là đa giác\(\left( T \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng ? A) \(\left( T \right)\)là tam giác hoặc hình thang hoặc hình bình hành. B) \(\left( T \right)\)là hình chữ nhật. C) \(\left( T \right)\)là hình thang. D) \(\left( T \right)\)là tam giác. 18 / 30 18) Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \sin 3x - 2\cos 3x + 2\) là \(a + \sqrt b ,{\rm{ }}a,b \in \mathbb{N}\). Tính \(ab + {b^2}\)? A) \(5 + 2\sqrt 5 \). B) \(35\). C) \(15\). D) \(45.\) 19 / 30 19) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau? A) \(100\) . B) \(90\). C) \(81\). D) \(18\). 20 / 30 20) Chu kỳ của hàm số \(y = \cos x\) là: A) \(\dfrac{{2\pi }}{3}\). B) \(k2\pi \). C) \(2\pi \). D) \(\pi \). 21 / 30 21) Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ? A) \(y = \cos x\). B) \(y = \dfrac{{\cot x}}{{\cos x}}\). C) \(y = \dfrac{{\tan x}}{{\sin x}}\). D) \(y = {\sin ^2}x\). 22 / 30 22) Gọi \(S\) là tập hợp các số tự nhiên có \(3\) chữ số được lập từ tập \(A = \left\{ {0;1;2;3;...;9} \right\}.\) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập \(S\), tính xác suất để chọn được số tự nhiên có tích các chữ số bằng \(30\). A) \(\dfrac{1}{{75}}\). B) \(\dfrac{4}{{{{3.10}^3}}}\). C) \(\dfrac{1}{{50}}\). D) \(\dfrac{1}{{108}}\). 23 / 30 23) Cho hình vuông tâm \(O\). Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm \(O\) góc quay \(\alpha ,{\rm{ }}0 < \alpha \le 2\pi \) biến hình vuông trên thành chính nó? A) Một. B) Bốn. C) Hai. D) Ba. 24 / 30 24) Cho hai biến cố xung khắc \(A\) và \(B\). Biết \(P\left( A \right) = \dfrac{1}{4},{\rm{ }}P\left( {A \cup B} \right) = \dfrac{1}{2}\). Tính \(P\left( B \right)\). A) \(\dfrac{1}{8}\). B) \(\dfrac{3}{4}\). C) \(\dfrac{1}{3}\). D) \(\dfrac{1}{4}\). 25 / 30 25) Tập nghiệm của phương trình \(\sin \,2x = \sin \,x\)là: A) \(S = \left\{ {k2\pi ;\dfrac{\pi }{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\) B) \(S = \left\{ {k2\pi ;\dfrac{\pi }{3} + \dfrac{{k2\pi }}{3}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\) C) \(S = \left\{ {k2\pi ; - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\) D) \(S = \left\{ {k2\pi ;\pi + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\) 26 / 30 26) Mệnh đề nào sau đây sai? A) Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điềm thẳng hàng. B) Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. C) Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D) Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. 27 / 30 27) Phép vị tự tâm \(O\) tỉ số \(k\) \(\left( {k \ne 0} \right)\) biến mỗi điểm \(M\) thành điểm \(M'\). Mệnh đề nào sau đây đúng ? A) \(\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} \). B) \(\overrightarrow {OM} = \dfrac{1}{k}\overrightarrow {OM'} \). C) \(\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow {OM'} \) D) \(\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow {OM'} \). 28 / 30 28) Nghiệm của phương trình \({\cos ^2}x + \sin x + 1 = 0\) là : A) \(x = - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \). B) \(x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \). C) \(x = - \dfrac{\pi }{2} + k\pi \). D) \(x = \pm \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \). 29 / 30 29) Mười hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm? A) \(144\). B) \(132\). C) \(12\). D) \(66\). 30 / 30 30) Biết phương trình \(\sqrt 3 \cos x + \sin x = \sqrt 2 \) có nghiệm dương bé nhất là \(\dfrac{{a\pi }}{b}\) , . Tính \({a^2} + ab.\) A) \(S = 75\). B) \(S = 135\). C) \(S = 85\). D) \(S = 65\). Your score is The average score is 81% LinkedIn Facebook Twitter 0% Làm lại Share