TOÁN 11 TUYỂN TẬP ĐỀ THI Đề thi HKI Toán 11 các trường 29/12/202104/01/2022 lechanduc Mời các bạn cùng giải đề nha Nội dung bài viết Toggle 1. Đề chuyên Hạ Long 2020-2021 1. Đề chuyên Hạ Long 2020-2021 0% 28 123456789101112131415161718192021222324252627282930 Có 30 câu, trong thời gian 60 phút Hết giờ! hệ thống tự nộp bài Created by lechanduc LỚP 11-ĐỀ ÔN HỌC KÌ I-ĐỀ SỐ 2 Đề thi có 50 câu trắc nghiệm, nhưng để các bạn đỡ ngán thì mỗi lần làm hệ thống trích ra 30 câu, làm trong 60 phút để các bạn trải nghiệm thi Học kì I ở các trường nha Mời bạn điền tên để dễ ghi nhận nha. Name 1 / 30 1) Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn hai học sinh trong đó có một nam và một nữ đi dự Đại hội Đoàn trường. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn? A) 35. B) 300. C) 1190. D) 595. 2 / 30 2) Gọi \(S\) là tập hợp các số tự nhiên có \(3\) chữ số được lập từ tập \(A = \left\{ {0;1;2;3;...;9} \right\}.\) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập \(S\), tính xác suất để chọn được số tự nhiên có tích các chữ số bằng \(30\). A) \(\dfrac{1}{{108}}\). B) \(\dfrac{1}{{75}}\). C) \(\dfrac{4}{{{{3.10}^3}}}\). D) \(\dfrac{1}{{50}}\). 3 / 30 3) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), phép quay tâm \(O\) góc quay \({90^O}\) biến điểm \(M\left( { - 1;\,2} \right)\) thành điểm \(M'\) . Tìm tọa độ điểm \(M'\). A) \(M'\left( {2;\, - 1} \right)\) B) \(M'\left( {2;\,1} \right)\) C) \(M'\left( { - 2;\, - 1} \right)\) D) \(M'\left( { - 2;\,1} \right)\) 4 / 30 4) Cho phép biến hình \(F\) có quy tắc đặt ảnh tương ứng điểm \(M\left( {{x_M};{y_M}} \right)\) có ảnh là điểm \(M'\left( {x';y'} \right)\) theo công thức \(F:\left\{ \begin{array}{l}x' = 2{x_M}\\y' = 2{y_M}\end{array} \right.\) .Tìm tọa độ điểm \(A'\) là ảnh của điểm \(A\left( {3; - 2} \right)\) qua phép biến hình \(F\). A) \(A'\left( {6;4} \right)\). B) \(A'\left( {0;4} \right)\). C) \(A'\left( {6; - 4} \right)\). D) \(A'\left( {2; - 2} \right)\). 5 / 30 5) Cho hình vuông tâm \(O\). Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm \(O\) góc quay \(\alpha ,{\rm{ }}0 < \alpha \le 2\pi \) biến hình vuông trên thành chính nó? A) Một. B) Ba. C) Hai. D) Bốn. 6 / 30 6) Trong mặt phẳng tọa độ \({\rm{O}}xy\), cho đường thẳng \(\left( d \right):3x - 2y + 1 = 0\). Gọi \(\left( {d'} \right)\) là ảnh của \(\left( d \right)\) qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow u \left( {2; - 1} \right)\). Tìm phương trình của \(\left( {d'} \right)\). A) \(\left( {d'} \right):3x - 2y + 9 = 0\). B) \(\left( {d'} \right):3x - 2y + 7 = 0\). C) \(\left( {d'} \right):3x - 2y - 7 = 0\). D) \(\left( {d'} \right):3x - 2y - 9 = 0\). 7 / 30 7) Nghiệm của phương trình \({\cos ^2}x + \sin x + 1 = 0\) là : A) \(x = - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \). B) \(x = - \dfrac{\pi }{2} + k\pi \). C) \(x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \). D) \(x = \pm \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \). 8 / 30 8) Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D; Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A) \(y = - \cos \,x.\) B) \(y = \left| {{\rm{cos }}x} \right|.\) C) \(y = \cos \,x.\) D) \(y = - \left| {\cos \,x} \right|.\) 9 / 30 9) Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc \(\left( {0;2\pi } \right)\) của phương trình \(6{\sin ^2}x + 7\sqrt 3 \sin 2x - 8{\cos ^2}x = 6\). A) \(\dfrac{{11\pi }}{3}\) . B) \(\dfrac{{17\pi }}{3}\). C) \(\dfrac{{7\pi }}{3}\). D) \(\dfrac{{10\pi }}{3}\). 10 / 30 10) Tìm hệ số của số hạng chứa \({x^{10}}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {3{x^3} - \dfrac{2}{{{x^2}}}} \right)^5}\) . A) \( - 240\). B) \(240\). C) \(810\). D) \( - 810\) . 11 / 30 11) Một hình \(\left( H \right)\) có tâm đối xứng nếu và chỉ nếu: A) Tồn tại phép dời hình biến hình \(\left( H \right)\) thành chính nó. B) Hình \(\left( H \right)\) là một hình bình hành. C) Tồn tại một phép đối xứng tâm biến \(\left( H \right)\)thành chính nó. D) Tồn tại một phép đối xứng trục biến \(\left( H \right)\)thành chính nó. 12 / 30 12) Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ? A) \(y = {\sin ^2}x\). B) \(y = \dfrac{{\tan x}}{{\sin x}}\). C) \(y = \dfrac{{\cot x}}{{\cos x}}\). D) \(y = \cos x\). 13 / 30 13) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( {C'} \right):{x^2} + {y^2} - 4x + 10y + 4 = 0\). Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\), biết \(\left( {C'} \right)\) là ảnh của \(\left( C \right)\) qua phép quay với tâm quay là gốc tọa độ \(O\) và góc quay bằng \({270^{\rm{o}}}\). A) \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 10x - 4y + 4 = 0\). B) \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 10x - 4y + 4 = 0\). C) \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 10x + 4y + 4 = 0\). D) \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 10x + 4y + 4 = 0\). 14 / 30 14) Phương trình \({\sin ^2}x + \sin x - 2 = 0\) có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng \(\left( { - 10;10} \right)\)? A) \(5\). B) \(2\). C) \(3\). D) \(0\). 15 / 30 15) Mệnh đề nào sau đây sai? A) Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. B) Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điềm thẳng hàng. C) Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D) Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. 16 / 30 16) Cho hai biến cố xung khắc \(A\) và \(B\). Biết \(P\left( A \right) = \dfrac{1}{4},{\rm{ }}P\left( {A \cup B} \right) = \dfrac{1}{2}\). Tính \(P\left( B \right)\). A) \(\dfrac{3}{4}\). B) \(\dfrac{1}{3}\). C) \(\dfrac{1}{4}\). D) \(\dfrac{1}{8}\). 17 / 30 17) Trong số các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu ? A) \(6\). B) \(5\) . C) \(4\). D) \(3\). 18 / 30 18) Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \tan \left( {x - \dfrac{\pi }{4}} \right)\). A) \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\). B) \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\). C) \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \dfrac{{3\pi }}{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\). D) \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\). 19 / 30 19) Chu kỳ của hàm số \(y = \cos x\) là: A) \(k2\pi \). B) \(2\pi \). C) \(\pi \). D) \(\dfrac{{2\pi }}{3}\). 20 / 30 20) Trong khai triển \({\left( {1 - 2x} \right)^8}\), hệ số của \({x^2}\) là A) \(122\). B) \(118\). C) \(120\). D) \(112\). 21 / 30 21) Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Gọi \(A\) là biến cố ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp. Tính xác suất \(P(A)\) của biến cố \(A\). A) \(P\left( A \right) = \dfrac{3}{8}\). B) \(P\left( A \right) = \dfrac{7}{8}\). C) \(P\left( A \right) = \dfrac{1}{4}\). D) \(P\left( A \right) = \dfrac{1}{2}\). 22 / 30 22) Cho tứ diện \(ABCD\), \(M\) và \(N\) lần lượt là trung điểm \(AB\) và \(AC\). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) qua \(MN\)cắt tứ diện \(ABCD\) theo thiết diện là đa giác\(\left( T \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng ? A) \(\left( T \right)\)là tam giác. B) \(\left( T \right)\)là tam giác hoặc hình thang hoặc hình bình hành. C) \(\left( T \right)\)là hình chữ nhật. D) \(\left( T \right)\)là hình thang. 23 / 30 23) Tổng tất cả các hệ số của khai triển \({\left( {x + y} \right)^{20}}\) bằng bao nhiêu ? A) 1048576. B) 81920. C) 1860480. D) 77520. 24 / 30 24) Biết phương trình \(\sqrt 3 \cos x + \sin x = \sqrt 2 \) có nghiệm dương bé nhất là \(\dfrac{{a\pi }}{b}\) , . Tính \({a^2} + ab.\) A) \(S = 75\). B) \(S = 135\). C) \(S = 65\). D) \(S = 85\). 25 / 30 25) Số điểm biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình \(\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{3}} \right) = \dfrac{1}{2}\) trên đường tròn lượng giác là A) 6. B) 4. C) 1. D) 2. 26 / 30 26) Khai triển nhị thức \({\left( {2x + y} \right)^5}\) ta được kết quả là A) \(32{x^5} + 10000{x^4}y + 80000{x^3}{y^2} + 400{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + {y^5}\). B) \(2{x^5} + 10{x^4}y + 20{x^3}{y^3} + 10x{y^2} + {y^5}\). C) \(32{x^5} + 80{x^4}y + 80{x^3}{y^2} + 40{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + {y^5}\). D) \(32{x^5} + 16{x^4}y + 8{x^3}{y^2} + 4{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + {y^5}\). 27 / 30 27) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau? A) \(18\). B) \(81\). C) \(100\) . D) \(90\). 28 / 30 28) Một phép tịnh tiến biến gốc tọa độ \(O\) thành điểm \(A\left( {1;\,2} \right)\) thì biến điểm \(A\) thành điểm \(A'\) có tọa độ là A) \(A'\left( { - 1;\, - 2} \right)\). B) \(A'\left( {3;\,3} \right)\). C) \(A'\left( {4;\,2} \right)\). D) \(A'\left( {2;\,4} \right)\). 29 / 30 29) Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, mỗi bông hồng khác nhau từng đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu. A) \(1380\). B) \(3014\). C) \(2300\). D) \(560\). 30 / 30 30) Mười hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm? A) \(12\). B) \(144\). C) \(132\). D) \(66\). Your score is The average score is 81% LinkedIn Facebook Twitter 0% Làm lại Share